Các tính năng nổi trội
+ Sống trượt được mãi nhẵn, tôi cứng và mạ bằng turcit- B.
+ Đầu phay được kết hợp với trục #1.8.
+ Độ rộng của bàn dao được mở rộng cho quá trình làm việc dễ dàng và chính xác cao.
+ Hệ thống cấp phôi nhanh (hệ thống đảo chiều cấp phôi).
+ Trục vít me bi theo trục X & Y
+ Hệ thống bôi trơn tự động cho tất cả các sống trượt.
+ Thân máy, vỏ máy được làm bằng hợp kim gang có tính bền vững cao
+ Thay vì sống trượt dạng hộp đơn hoặc các sống trượt đuôii én, các sống trượt máy phay của Fortworth có kết cấu dạng hộp kép trên trục Y. Các sống trượt này được tôi cứng và mài cẩn thận đảm bảo độ chính xác và cứng vững nhất khi máy làm việc ở công suất lớn.
+ Các sống trượt theo trục Z dạng hình hộp có độ rộng lớn đặt trên trụ máy đảm bảo gối đỡ dịch chuyển chính xác mà không bị võng xuống.
Cơ cấu đỡ trục chính được cố định bởi 2 đai ốc dễ dàng lắp đặt và cứng vững khi vận hành.
+ Cơ cấu dẫn tiến, chuyển động nhanh của bàn làm việc và gối đỡ có thể được vận hành đồng thời bằng cách sử dụng một động cơ 1 chiều (3HP) để dẫn động cả 3 trục. Cơ cấu dẫn động động cơ (hơn nữa để chuyển động nhanh) trên gối đỡ có thể thay đổi độ sâu doa và khoan trên các phôi lớn.
+ Cần điều khiển sẽ điều khiển chiều chuyển động ngược của trục chính đối với quá trình phay côn.
+ Phanh từ tính sử dụng để phanh trục chính.
+ Các trục và bánh răng được mài nhẵn & tôi cứng và mạ Crôm- Moly.
+ Sống trượt được bôi trơn bằng hệ thống bơm bôi trơn trung tâm.

Máy phay đứng DM 180 VS
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
ITEM / MODEL
|
DM-180V
|
DM-180VA
|
DM-180VS
|
|
DẪN ĐỘNG
|
THAY ĐỔI TỐC ĐỘ BẰNG PULLY
|
VÔ CẤP
|
THAY ĐỔI TỐC ĐỘ BẰNG BIẾN TẦN
|
|
BÀN MÁY
|
Kích thước bàn máy
|
1498 x 305 (59" x 12")
|
|
Rãnh chữ T (Rộng x Số rãnh x Bước)
|
16x3x 65
|
|
Hành trình dịch chuyển các trục X, Y, Z
|
1050 x 390 x 420 (41.37" X 15.35" X 16.54")
|
|
Tốc độ ăn dao trục X, Y
|
0-1200 mm / phút
|
|
Tốc độ ăn dao trục Z
|
400 mm / phút
|
|
TRỤC CHÍNH
|
Tốc độ trục chính
|
70-500 / 600-3800 vòng/phút
|
|
Mũi trục chính
|
NT40
|
|
Khả năng nghiêng của đầu trục chính (Trái và phải)
|
45°
|
|
Hành trình trục chính
|
150 (5.9")
|
|
Đường kính trục chính
|
105 (4.13")
|
|
Tốc độ ăn dao
|
0.04 / 0.08 / 0.15 (0.0016" - 0.0031" - 0.0059")
|
|
Khoảng cách theo chiều dọc từ mũi trục chính tới mặt bàn máy
|
85 - 510 (3.35"-20.08")
|
|
Khoảng cách theo chiều dọc từ mũi trục chính tới mặt cột
|
220 - 650 (8.66"-25.6")
|
|
ĐỘNG CƠ
|
Động cơ trục chính
|
5HP (3.75kw)
|
|
Động cơ trục X,Y,Z
|
1/2HP (0.375kw)
|
|
Động cơ làm mát
|
1/8HP (0.1kw)
|
|
Động cơ bôi trơn
|
50W
|
|
KÍCH THƯỚC
|
Trọng lượng máy tĩnh / đóng thùng
|
1800 / 2000 kg
|
|
Kích thước máy (DxRxC)
|
1900 x 1600 x 2400 (75"X63" X 95")
|
|
Kích thước đóng thùng (DxRxC)
|
2000 x 1700 x 2580 (79"X67" X 102")
|
Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm. Quý khách hàng vui lòng liên hệ tại Văn phòng công ty của chúng tôi tại địa chỉ sau:
Tầng 1 - Tòa nhà CT3B
Mỹ Đình II - Từ Liêm - TP Hà Nội
ĐT: 04 37870908
Fax: 04 37870906
hotline: Mr: Đông 0904.535355
Email: Sales@tiendaiphat.com
Cảm ơn Quý Khách hàng đã quan tâm tới các sản phẩm của chúng tôi!