ĐẶC ĐIỂM CHUNG
Máy hàn TIG AC/DC kết hợp hàn hồ quang DC khởi động và làm việc ở chế độ cao tần HF. Hàn TIG DC với các kim loại như: Thép, Thép các bon, đồng, Titan, Niken. Hàn TIG AC có xung với các kim loại như: Nhôm, Ma - nhê. Hàn điểm: Thép, đồng, Titan, Niken, thép cacbon. Ứng dụng hàn đa dạng trong mọi lĩnh vực. Các chế độ điều khiển như: độ rộng xung, tần số xung, khí cấp trước hoặc trễ, thời gian thoải lên hoặc dốc xuống. Máy hàn TIG AC/DC kết hợp hàn hồ quang DC khởi động và làm việc ở chế độ cao tần HF, hàn TIG DC với các kim loại …
BẢNG MODEL & THÔNG SỐ KỸ THUẬT – MÁY HÀN TIG XUNG AC/DC INVERTER.
|
MODEL
|
NICE-350AD
|
NICE-500AD
|
|
Điện áp sử dụng
|
Ph/V/Hz
|
1/3 ph (380V/220/415/440) 50/60 Hz
|
|
Công suất
|
KVA
|
11.5
|
19
|
|
Dải dòng hàn
|
AC TIG
|
10~330
|
10~480
|
|
DC TIG
|
10~250
|
10~480
|
|
3 pha (A).
|
10~250
|
10~350
|
|
Ðiện áp hàn
|
V
|
22
|
26
|
|
Chu kỳ tải
|
%
|
60
|
60
|
|
Hệ số Cos Fi
|
|
0.93
|
0.93
|
|
Khả năng cách điện
|
|
H
|
H
|
|
Mức độ bảo vệ
|
|
Ip22
|
Ip22
|
|
Điện áp không tải
|
V
|
65
|
72
|
|
Dòng hàn xung
|
A
|
4~350
|
5~500
|
|
Thời gian thoải lên/dốc xuống
|
giây
|
0.1~5
|
0.1~5
|
|
Tần số xung dải thấp
|
Hz
|
0.5~25
|
0.5~25
|
|
Tần số xung dải cao
|
Hz
|
10~500
|
10~500
|
|
Thời gian khí cấp trước
|
giây
|
0.1 theo giá trị đặt ban đầu
|
|
Thời gian khí cấp trễ
|
giây
|
3~25
|
3~25
|
|
Độ rộng xung
|
%
|
15~85
|
15~85
|
|
Kích thước
|
mm
|
370x730x600
|
370x730x600
|
Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm. Quý khách hàng vui lòng liên hệ tại Văn phòng công ty của chúng tôi tại địa chỉ sau:
Tầng 1 - Tòa nhà CT3B
Mỹ Đình II - Từ Liêm - TP Hà Nội
ĐT: 04 37870908
Fax: 04 37870906
hotline: Mr: Đông 0904.535355
Email: Sales@tiendaiphat.com
Cảm ơn Quý Khách hàng đã quan tâm tới các sản phẩm của chúng tôi!